
|
Trọng lương khô
| 112 kg
|
Chiều rộng
| 760 mm |
Chiều dài tổng thể
| 1870 mm
|
Chiều dài cơ sở
| 1330 mm
|
Chiều cao yên
| 780 mm
|

|
Kiểu động cơ
| L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp làm mát bằng gió cưỡng bức |
Hệ thống phân phối khí
| Trục cam đơn, dẫn dộng bằng xích cam |
| Đ.kính x hành trình piston | 57x48,6 mm(62,6x48,6 mm với LX 150cc) |
Thể tích buồng đốt
| 124 cm3 (151 cm3 với LX 150cc)
|
Tỉ số nén
| 10.1-11.1:1 |
Tốc độ không tải
| 1600+/-1800v/p |
Hệ thống khởi động
| Điện
|
Hệ thống đánh lửa
| Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI)
|
Hệ thống điện
| Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V - 9Ah
|
Hệ thống bôi trơn
| Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh
|
Hệ thống nhiên liệu
| Bơm chân không và chế hoà khí.
|
Nhiên liệu sử dụng
| Xăng không chì, tối thiểu 92 RON , tốt nhất là 95 RON |
Công suất lớn nhất
| 7,8 Kw (10,5HP) ở 8000 v/p, |
Mô men lớn nhất
| 10Nm/7000 vong/p
|
Tốc độ an toàn tối đa
| 94 Km/giờ (95 Km/giờ với LX 150cc)
|
Hệ thống truyền lực
| Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa |
Dầu bôi trơn động cơ
| Tiêu chuẩn 1000 cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-54, API: SJ
|
Bình xăng
| 7,2 lít gồm 1,2 lít dự trữ
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu
| 39 km/lít (37 km/lít với 150cc) |
Khả năng gia tốc
| 4,6 giây từ 0-30m (4,4 giây với LX 150cc) |

|
Khung
| Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường
|
Giảm xóc trước
| 2 giảm chấn thuỷ lực đường kính 32mm. Hành trình 76mm |
Giảm xóc sau
| Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng có 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 64mm |
Hệ thống phanh trước/sau
| Trước - Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 200mm Sau - Cơ khí tang trống, đường kính 140mm |
Vành
| Trước -Hợp kim nhôm đúc 3.50-12" Sau - Hợp kim nhôm đúc 3.0012"
|
Lốp
| Lốp không săm Trước 120/70-12". Áp suất 1.83kg/cm2 Lốp không săm Sau 120/70-12". Áp suất 2-2.4kg/cm2
|